| kết giao | đt. Làm bạn với nhau: Lựa người kết-giao. |
| kết giao | - đgt (H. giao: trao đổi nhau) Hẹn ước gắn bó với nhau: Rằng: Trong tác hợp cơ trời, hai bên gặp gỡ một lời kết giao (K). |
| kết giao | đgt. Tạo lập mối quan hệ thân thiện với người nào: kết giao với nhiều người tốt. |
| kết giao | đgt (H. giao: trao đổi nhau) Hẹn ước gắn bó với nhau: Rằng: Trong tác hợp cơ trời, hai bên gặp gỡ một lời kết giao (K). |
| kết giao | đt. Nht. Kết bạn, ng 1. |
| Nhưng ngày ngày , nếu đời sống biếng nhác xung quanh càng khiến tôi bực dọc thì ý nghĩ về việc của Châu Chấu Voi định đi khắp nơi để kết giao với người tốt càng nung nấu , thấm thía trong tôi , tưởng tượng ra tôi sắo được đi cùng đoàn bè bạn có chí lớn ấy. |
Đêm đó , trên con đường rừng vắng vẻ , mấy cô gái chạy trốn khỏi chỗ tập kết giao hàng của bọn buôn người. |
| Nhìn bạn bè kkết giao: Quân tử không so bì , tiểu nhân chọn người so sánh Quân tử đoàn kết mà không cấu kết , tiểu nhân cấu kết lại không đoàn kết. |
| Người quân tử khi kkết giaobạn bè , bất luận đối với ai cũng là công chính vô tư mà đối đãi với mọi người , không kết bè tạo phái. |
| Tiểu nhân thì thích tiếp cận với những người tương đồng với mình , chọn bạn kkết giao, bài xích những người không hợp , lấy tư lợi làm trọng. |
| Ai cũng muốn được kkết giaovới người nhân hậu. |
* Từ tham khảo:
- kếthạch huyệt
- kết hầu
- kết hôn
- kết hợp
- kết hung
- kết khí