Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kết cấu đất
dt.
Trạng thái các hạt gắn kết với nhau thành viên với hình dạng kích cỡ khác nhau.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
kết cỏ ngậm vành
-
kết cục
-
kết cuộc
-
kết dính
-
kết duyên
-
kết duyên Châu Trần
* Tham khảo ngữ cảnh
Nguyên nhân được cho là do mưa lớn liên tục những ngày qua nên nước ứ đọng , k
kết cấu đất
bên dưới rời rạc khiến cây bật gốc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kết cấu đất
* Từ tham khảo:
- kết cỏ ngậm vành
- kết cục
- kết cuộc
- kết dính
- kết duyên
- kết duyên Châu Trần