| kết dính | đgt. (Hiện tượng) hút vào nhau của các hạt trong cùng một chất, làm cho chúng liên kết vào nhau thành một vật thể. |
| kết dính | tt Nói các hạt của một chất gắn chặt với nhau thành một vật thể: Hiện tượng kết dính của xi-măng. |
| Chúng tôi đã mất độ kkết dínhvà không duy trì được khoảng cách giữa các tuyến do Cagliari đã ép chúng tôi rất mạnh , mạnh đến độ bạo lực. |
| Người đứng đầu Sở VH TT DL tỉnh Bắc Kạn nói thêm , tượng làm bằng đá xanh , sau khi đục các phần thì được gắn với nhau bởi các lớp keo , có thể sau thời gian , lớp keo không còn kkết dínhnên bị xô lệch khi có tác động của ngoại lực. |
| Đun trên ngọn lửa nhỏ , kết hợp thỉnh thoảng khuấy đều để tránh bị kkết dínhdưới đáy nồi. |
| Theo quan sát của PV , một đoạn kè gần cầu Hói Tôm được xây bằng đá hộc dài khoảng 50m xuất hiện một số điểm sụt lún , vữa bong nhô lên , kết cấu giữa vữa và đá hộc không kkết dínhnhau... Chỉ cần đưa tay bốc dỡ các viên đá hộc và vữa đã rệu rạo rơi ra ngoài. |
| Nhìn bằng mắt thường đã thấy chất lượng vữa quá xấu không đủ độ kkết dínhvới đá. |
| Cạnh đó , một đoạn kè dài khoảng 5m cũng đã bị sụt mái , các tấm đan đã rơi xuống nước , số còn lại được nhà thầu tháo gỡ chất thành đống... Nhiều người dân địa phương lo ngại nhà thầu đang thi công ẩu , làm dối , có nguy cơ rút ruột công trình... Kết cấu giữa vữa và đá hộc không kkết dínhnhau... Lý giải về sự việc trên , trao đổi với PV , ông Lê Xuân Thanh Chỉ huy trưởng công trình nâng cấp hệ thống đê kết hợp giao thông nội đồng Đông Tây Hói Tôm thuộc Công ty CP Xây dựng Nông nghiệp và PTNN 1 Thanh Hóa cho rằng , công trình thi công xây đá hộc xong gặp trời mưa khiến xi măng đã trôi không kết dính. |
* Từ tham khảo:
- kết duyên Châu Trần
- kết duyên Tần Tấn
- kết dư
- kết dương
- kết đàng sui gia
- kết đoàn