| kết dư | dt. Hiệu số của phần thu trừ phần chi, hoặc phần vốn có trừ đi phần đã nợ. |
| Chẳng hạn , một ca phẫu thuật tim chi phí tối đa là 8 triệu đồng nhưng nhiều bệnh viện tách ra thành 4 dịch vụ khác nhau để thu tổng cộng tới 50 triệu đồng từ người bệnh và BHYT Trong khi đó , theo Bộ Y tế , dù Quỹ Bảo hiểm y tế (BHYT) đang kkết dưtới 49.000 tỷ đồng nhưng mức chi còn hạn chế , người bệnh vẫn bị thiệt thòi. |
| Năm 2017 , quỹ bảo hiểm y tế có thể mất cân đối 10.000 tỷ đồng nhưng vẫn còn kkết dư39.000 tỷ đồng. |
| Bà Tiến cho rằng sáu năm qua quỹ bảo hiểm y tế kkết dư49.000 tỷ đồng. |
| Có bạn đọc phản biện : Trong bất kỳ cấp ngân sách của huyện , xã , tỉnh nào cũng có nguồn dự phòng , nguồn kkết dưđể sử dụng cho việc hỏng hóc vào những việc như trên. |
| Nếu Quỹ bình ổn kkết dưnhiều thì dừng trích lập dự phòng và xả quỹ để kiểm soát mức tăng của giá xăng dầu. |
| Theo Báo cáo quyết toán NSNN năm 2015 Chính phủ trình Quốc hội , kkết dưngân sách địa phương là 52.288 tỉ đồng ; bội chi NSNN 263.135 tỉ đồng , bằng 6 ,28% GDP thực tế , vượt 7.135 tỉ đồng so với dự toán Quốc hội quyết định (256.000 tỉ đồng , tương ứng 5 ,71% GDP kế hoạch). |
* Từ tham khảo:
- kết đàng sui gia
- kết đoàn
- kết đọng
- kếtđộc
- kết giao
- kết hạch