| kẻo rồi | trt. Nh. Kẻo nữa. |
| kẻo rồi | - l. Nh. Kẻo nữa. |
| kẻo rồi | lt. Kẻo sẽ xẩy ra điều không hay, không thuận lợi: phải làm hết mình kẻo rồi sau này ân hận. |
| kẻo rồi | lt Để rồi ra khỏi: Cố gắng học tập, kẻo rồi bị trượt. |
| kẻo rồi | .- l. Nh. Kẻo nữa. |
| Tin tưởng là tốt , nhưng tin vừa phải thôi , đừng nên tin quá kkẻo rồihối không kịp. |
* Từ tham khảo:
- kẽo kẹt
- kẽo cọt
- kẽo cọt
- kẽo kẹt
- kẽo kịt
- kéo