| kẽo cà kẽo kẹt | đgt. Kẽo kẹt (mức độ nhiều): Đòn gánh kẽo cà kẽo kẹt trên vai. |
| kẽo cà kẽo kẹt | dt. Tiếng hai vật rít vào nhau như tiếng xe bò đi, tiếng võng đưa: Tiếng võng đưa kẽo-cà kẽo-kẹt. |
| Mà tội vạ gì lại ăn cay quá? Nó chỉ hại mắt , chứ ích lợi quái gì Tôi còn nhớ lúc đó mỗi khi thầy tôi dùng bánh thì tôi thỉnh thoảng lại được thí cho hai chiếc và có hai chiếc , không hơn ! Trông bánh thèm quá , muốn ăn thêm một chiếc mà không tài nào có tiền ! Biết bao hôm , ăn xong hai chiếc bánh , vào nhà trong nằm võng kẽo cà kẽo kẹt , tôi đã ức ngầm về nỗi không hôm nào được ăn bánh cho thỏa thích. |
| Ngày còn bé theo đám bạn ra sân kho xem chiếu bóng về khuya , qua cái ao Cả có bụi tre đằng ngà cứ kẽo cà kẽo kẹt , cô sợ rúm người vẫn ngoái lại phía sau. |
| Tiếng kẽo cà kẽo kẹt vang đều. |
* Từ tham khảo:
- kẽo cọt
- kẽo cọt
- kẽo kẹt
- kẽo kịt
- kéo
- kéo