| kéo | dt. Đồ dùng để cắt cỏ hai lưỡi bắc tréo, giữa có đinh chốt: Làm ruộng sắm cày, đi may sắm kéo (tng.). |
| kéo | đt. Lôi tới: Kéo cày, kéo gỗ, kéo xe, xe kéo // Trì lại, ghì xuống, lấy lại: Kéo áo, kéo đầu, kéo đủ vốn // Giăng dài ra, dẫn đi thành hàng dài, rút thành sợi dài: Mây kéo đen nghịt, thiên-hạ kéo tới như xem hội, kéo quân ra trận, kéo sợi, kéo chỉ, kéo kẹo, kẹo kéo // Đưa qua lại, tới lui: Kéo cưa, kéo chèo-bẻo; Tới đây mượn chén ăn cơm, Mượn ly uống rượu mượn đờn kéo chơi (CD)// Hút, rít hơi dài: Kéo vài điếu cho khoẻ // Cân, dời trái cân trên đòn: Cân kéo // dt. Đơn-vị cân-lường bằng 10 kí: Cân một kéo cá, trá tiền mấy kéo cá. |
| kéo | - 1 dt Dụng cụ có hai lưỡi bằng thép bắt tréo nhau, dùng để cắt: Tay cầm cái kéo, con dao, chọc trời, vạch đất lấy nhau phen này (cd). - 2 đgt 1. Làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình: Anh kéo Loan tới trước tủ kính (NgHTưởng); Trâu béo kéo trâu gầy (tng); Kéo lưới; Kéo chăn về phía mình 2. Làm cho dài ra: Kéo bông thành sợi. 3. Tiến về một phía: Mây kéo xuống biển thì nắng chang chang (cd). 4. Đánh đồ nữ trang bằng kim loại: Kéo chiếc nhẫn. 5. Rủ nhau cùng làm một việc gì: Nhân dân kéo nhau đi biểu tình. 6. Đưa đi theo: Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc. 7. Làm cho dây một nhạc cụ rung lên thành âm thanh: Kéo nhị; Kéo vi-ô-lông. 8. Nâng cao lên hoặc hạ thấp xuống: Kéo màn lên; Kéo năng suất lên; Kéo giá cả xuống. 9. Trải dài ra về không gian hoặc thời gian: Ngọn lửa kéo dài ra; Buổi họp kéo đến chiều. 10. Lấy lại được phần nào: Hàng ế, nhưng cũng kéo lại được vốn. |
| kéo | dt. Dụng cụ để cắt gồm hai lưỡi chéo nhau: kéo cắt vải o kéo cắt tóc. |
| kéo | đgt. 1. Làm di chuyển bằng tác động của lực qua điểm nối: kéo gỗ o trâu kéo cày. 2. Chuyển đi theo hướng nào: kéo nhau đi xem hội. 3. Tụ họp thành nhóm, bè đảng: kéo bè kết cánh. 4. Tác động vào dây để phát thành tiếng: kéo nhị o kéo chuông. 5. Làm thành vật hình dây, hình sợi: kéo sợi o kéo nhẫn vàng. 6. Trải ra trên không gian thời gian dài và liên tục: Đèn cao áp kéo một dãy dài o Cuộc vui kéo thâu đêm suốt sáng. 7. Bù lại chỗ yếu kém, thất thiệt: lấy cần cù kéo lại khả năng. |
| kéo | I. đgt. Cân: kéo cá. II. dt. Đơn vị đo lường cá (bằng 11 ki-lô-gam): kéo cho nó hai kéo cá. |
| kéo | dt Dụng cụ có hai lưỡi bằng thép bắt tréo nhau, dùng để cắt: Tay cầm cái kéo, con dao, chọc trời, vạch đất lấy nhau phen này (cd). |
| kéo | đgt 1. Làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình: Anh kéo Loan tới trước tủ kính (NgHTưởng); Trâu béo kéo trâu gầy (tng); Kéo lưới; Kéo chăn về phía mình 2. Làm cho dài ra: Kéo bông thành sợi. 3. Tiến về một phía: Mây kéo xuống biển thì nắng chang chang (cd). 4. Đánh đồ nữ trang bằng kim loại: Kéo chiếc nhẫn. 5. Rủ nhau cùng làm một việc gì: Nhân dân kéo nhau đi biểu tình. 6. Đưa đi theo: Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc. 7. Làm cho dây một nhạc cụ rung lên thành âm thanh: Kéo nhị; Kéo vi-ô-lông 8. Nâng cao lên hoặc hạ thấp xuống: Kéo màn lên; Kéo năng suất lên; Kéo giá cả xuống 9. Trải dài ra về không gian hoặc thời gian: Ngọn lửa kéo dài ra; Buổi họp kéo đến chiều. 10. Lấy lại được phần nào: Hàng ế, nhưng cũng kéo lại được vốn. |
| kéo | dt. Đồ có hai lưỡi tréo nhau dùng để cắt: Cái kéo thợ may, cái cày làm ruộng. |
| kéo | đt. 1. Rì lại hay lôi đi: Kéo lui, kéo tới; Kéo cây, kéo xe. Trâu béo kéo trâu gầy (T.ng) // Kéo lui. Kéo sợi dây. Kéo xe. Kéo buồm. Kéo sợi, kéo sợi chỉ để dệt. 2. Rải dài ra: Mây kéo tối trời. Học trò kéo nhau đi biểu-tình. // Trời kéo mây. 3. Hít hơi vào miệng, hút: Kéo một hơi thuốc dài; kéo mấy điếu á-phiện. 4. Chơi đàn vi-ô-lông hay đàn nhị .... : Kéo đàn nhị. |
| kéo | .- Đồ dùng để cắt, có hai lưỡi bằng thép tréo nhau. |
| kéo | .- đg. 1. Vận dụng một sức vào một vật, một người, cho chuyển dịch lại gần mình hoặc theo mình: Kéo cái ngăn rút; Nó đi chơi nắng, kéo nó về; Trâu kéo cày; Kéo lưới. Kéo cày trả nợ. Phải làm lụng vất vả để đền bù lại sự tốn kém mà người ta đã chịu vì mình. 2. Vận dụng một sức cho một vật dài ra: Kéo bông thành sợi; Kéo kim loại thành dây. Ngr. Đánh đồ nữ trang bằng kim loại: Kéo nhẫn. 3. Đưa đi, mang theo: Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc. 4. Rủ nhau, lôi cuốn nhau: Nhân dân kéo nhau đi biểu tình. 5. X. Kéo dài, ngh. 1: Kéo hội nghị đến đêm à? 6. Sát cái vĩ vào dây một nhạc cụ không có phím (nhị, hồ...) cho dây rung thành âm thanh. |
| kéo | Đồ dùng để cắt, có hai lưỡi chéo nhau. |
| kéo | 1. Co lại, dùng sức mà lôi đi: Kéo cày, kéo gỗ, kéo xe. Văn-liệu: Kéo cày trả nợ. Trâu béo kéo trầu gầy. 2. Rải dài ra: Quân kéo đi, mây kéo đen trời. |
Trác còn nhớ một lần , mây kéo đen nghịt trời , trận mưa to như sắp tới. |
| Cái nghề đầu tiên của cậu là kkéoquạt cho một ông sếp tây sở hỏa xa. |
| Một ngày hai buổi đi kkéoquạt ; tối về lại cặm cụi học thêm. |
| Bà Tuân mời mọc lôi kkéomãi bà mới dám ghé đít ngồi vào chiếc sập gụ phủ chiếu hoa , đánh bóng loáng , kê đồ sộ giữa nhà. |
Bà Tuân kkéotà áo , ngồi xuống giường , bên bà Thân , ngọt ngào nói nhỏ : Tôi đã bảo cái đó không hề gì. |
| Trác phải cầm một chiếc kkéomới. |
* Từ tham khảo:
- kéo bè kéo cánh
- kéo bè kéo phái
- kéo bè kết đảng
- kéo bộ
- kéo buồm ngược gió
- kéo cày trả nợ