| kế sách | dt. Kế-hoạch và sách-lược, mưu-mẹo bày-vẽ để thu thắng-lợi: Vận-trù kế-sách, theo dõi kế-sách. |
| kế sách | dt. Phương sách, mưu kế lớn: kế sách đánh giặc. |
| kế sách | dt (H. kế: trù tính; sách: cách tiến hành) Phương thức tiến hành: Tìm kế sách để đạt mục đích. |
| kế sách | Mưu-mẹo: Ông Nguyễn-Trãi bày kế-sách giúp vua Lê Thái-tổ. |
| Ý đức hầu bạn ông có nghe theo lời ông giáo , nhưng mọi kế sách đều bị quan quốc phó Trương Phúc Loan bác bỏ cả. |
| Thời còn là môn khách của Ý đức hầu , thấy những kế sách của mình bị vất bỏ không thương xót , niềm tin của ông vào đạo nho đã bắt đầu lung lay. |
| Vận dụng đủ mọi kế sách : hỏi chuyện về hình xăm của cô , khen cô xinh , rồi kể chuyện gặp ma ,... cuối cùng tôi cũng làm cho Xanh cởi mở hơn. |
Tới ga rồi mới thấy kế sách ngủ vật vờ ở ga của tôi chẳng có gì là đặc biệt. |
| Nhưng kế sách nào ích lợi gì nữa , người ta đi mất rồi. |
| kế sách ngày nay không gì bằng lập lại thái tử , để vận nước được lâu , lòng dân được yên". |
* Từ tham khảo:
- kế thất
- kế thế
- kế thế công hầu
- kế thế đăng khoa
- kế thừa
- kếtiếp