| kế thế | đt. Tiếp nối nhiều đời: Kế-thế đăng-khoa (ông cha con cháu đều đỗ-đạt làm quan). |
| kế thế | - Nối dõi từ đời nọ đến đời kia. |
| kế thế | đgt. Nối tiếp đời này sang đời khác: kế thế công hầu o kế thế đăng khoa. |
| kế thế | đgt, tt (H. kế: nối tiếp; thế: đời) Nối dõi từ đời này sang đời khác: Một gia đình kế thế nghề dạy học. |
| kế thế | đt. Nối đời nầy sang đời khác. // Người kế-thế. |
| kế thế | .- Nối dõi từ đời nọ đến đời kia. |
| kế thế | Nối đời ấy sang đời khác: Nhà ấy kế-thế đăng-khoa. |
Công Uẩn nói : "Tôi đã hiểu rỏ ý ông , không khác gì ý của Vạn Hạnh , nếu thực như lời ấy thì nên tính kế thế nàỏ". |
| Trong khi đó , hầu hết các đàn anh cũ của Năm Cam như Ngô Văn Cái , Nguyễn Kkế thế, Đức Raymond kẻ chết thảm , người mất tích , còn ông H đầu bò thì hoàn lương , quay ra làm nghề báo. |
| "Tôi thiết kkế thếđể sau này xuống suối vàng rồi vẫn được ở chung nhà với bà ấy" ông Thiệp tự hào khoe công trình của mình. |
* Từ tham khảo:
- kế thế đăng khoa
- kế thừa
- kếtiếp
- kế toán
- kế toán đơn
- kế toán kép