| kế thất | dt. Vợ sau: Chọn con nhà hiền-đức làm kế-thất. |
| kế thất | dt. Vợ kế. |
| kế thất | dt (H. kế: tiếp nối; thất: nhà ở) Vợ kế: Tuy bà ấy là kế thất, nhưng con cái của ông ta đều rất quí mến. |
| kế thất | dt. Vợ kế cưới sau khi vợ đích đã chết. |
| kế thất | Người vợ lấy sau khi vợ cả chết rồi. |
| Thiết kkế thấtbại nhất trong tuần thuộc về Đặng Khánh Trong thiết kế của Đặng Khánh không hề có sự ăn nhập. |
* Từ tham khảo:
- kế thế công hầu
- kế thế đăng khoa
- kế thừa
- kếtiếp
- kế toán
- kế toán đơn