| kế nghiệp | đt. Nối nghiệp, thay cha anh cai-quản sự-nghiệp, hoặc tiếp-tục việc làm ăn. |
| kế nghiệp | - Nối lấy sự nghiệp của ông cha. |
| kế nghiệp | đgt. Nối nghiệp, kế tục sự nghiệp: kế nghiệp ông cha o người kế nghiệp xứng đáng. |
| kế nghiệp | đgt (H. kế: tiếp nối; nghiệp: sự nghiệp) Tiếp tục sự nghiệp của người trước: Chúng ta phải xứng đáng là những người kế nghiệp của ông cha. |
| kế nghiệp | đt. Nối nghiệp: Kế-nghiệp một di-sản kếch-sù. // Kẻ kế-nghiệp. |
| kế nghiệp | .- Nối lấy sự nghiệp của ông cha. |
| kế nghiệp | Nối nghiệp: Con cháu kế-nghiệp ông cha. |
| Con gái Đặng Huỳnh Ức Mi của ông Thành hiện là người kkế nghiệpvà giữ chức vụ Chủ tịch HĐQT của CTCP Mía đường Thành Thành Công Tây Ninh và Công ty Đầu tư Thành Thành Công , thành viên Hội đồng quản trị Đường Biên Hòa. |
| Demon Seals Mobile Được NetEase chuyển thể từ bản gốc rất thành công trên PC , Demon Seals Mobile hứa hẹn kkế nghiệphoàn hảo những gì mà đàn anh đi trước đã có và cải tiến đáng kể về mọi mặt. |
| Christie Hefner con gái đồng thời là người sau này kkế nghiệpHef tại Playboy nói : Bố tôi chưa bao giờ hình dung được rằng tờ tạp chí sẽ thành công vượt bậc như ngày nay. |
| Adidas hoạt động khá êm cho tới năm 1978 khi Adi qua đời , con trai của ông là Horst Dassler và vợ đã đứng lên kkế nghiệpcha quản lý Adidas. |
| Có lẽ vì nó đã trở thành đặc sản nên mắm Bà Định đã đi vào thơ ca như một sản vật độc đáo của vùng : Bạn ơi ở đất Sầm Sơn Có mắm Bà Định thơm ngon vô cùng Bảy đời kkế nghiệpcha ông Mấy trăm năm ấy lắng trong vị mùi Nước mắm cốt Bà Định Sầm Sơn được sản xuất từ cá nục , cá cơm tươi nguyên chất và được ủ ròng trong suốt 36 tháng. |
| Tới đây , ông sẽ nghỉ hưu và con gái Daisy Ho sẽ kkế nghiệpcha. |
* Từ tham khảo:
- kế sách
- kế tập
- kế thất
- kế thế
- kế thế công hầu
- kế thế đăng khoa