Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ka ra tê
Nh. Ca-ra-te.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
ka ra tê
dt
(Nhật) Môn võ có thể nhảy cao đá lên đến tận đầu
: Võ sĩ Việt-nam bây giờ đã được giải cao về ka-ra-tê.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
KCS
-
ke
-
ke
-
ke
-
ke
-
ke ga
* Tham khảo ngữ cảnh
* Thi đấu môn K
ka ra tê
đô , các võ sĩ Việt Nam đã gặt hái nhiều thành công.
* Cũng ở môn K
ka ra tê
đô nội dung thi đấu đối kháng đồng đội nam , đội tuyển Việt Nam đã thắng thuyết phục 3 0 trước các đối thủ đến từ Thái lan.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ka-ra-tê
* Từ tham khảo:
- KCS
- ke
- ke
- ke
- ke
- ke ga