| ke | dt. Bã dơ trắng hoặc vàng đóng ở răng hoặc nơi kín khác: Cạy ke, răng ke, ke răng. |
| ke | dt. Thềm trước sân ga hay dựa bến tàu dành cho người đến đợi rước bà-con: Mua vé ke, ra ke // Đường dọc theo sông. |
| ke | tt. Quê, thật-thà, tính người lôi-thôi: Sai thằng ke đi chắc hư việc. |
| ke | - 1 dt. -ke, nói tắt. - 2 (F. quai) dt. Nền xây cao bên cạnh đường sắt ở nhà ga, bến tàu để hành khách tiện lên xuống hoặc dùng xếp dỡ hàng hóạ - 3 dt. 1. Chất bẩn vàng nhờ ở kẽ răng: Răng có nhiều ke. 2. Nước chảy ở miệng ra khi ngủ: miệng chảy ke. - 4 tt., thgtục 1. Bủn xỉn, keo kiệt: Thằng cha ấy ke lắm. 2. Quê kệch, ngờ nghệch: Mày ke thật, chỉ có thế mà hổng biết. |
| ke | dt. Ê-ke, nói tắt. |
| ke | dt. Nền xây cao bên cạnh đường sắt ở nhà ga, bến tàu để hành khách tiện lên xuống hoặc dùng xếp dỡ hàng hoá. |
| ke | dt. 1. Chất bẩn vàng nhờ ở kẽ răng: Răng có nhiều ke. 2. Nước chảy ởmiệng ra khi ngủ: miệng chảy ke. |
| ke | tt. 1. Bủn xỉn, keo kiệt: Thằng cha ấy ke lắm. 2. Quê kệch, ngờ nghệch: Mày ke thật, chỉ có thế mà hổng biết. |
| ke | dt (Pháp: quai) Hiên ga xe lửa sát với đường sắt: Đi đón người nhà ở ga phải mua vé ke. |
| ke | tt Hà tiện quá (thtục): Ông già ấy ke lắm. |
| ke | dt. Do tiếng Pháp quai âm ra; Bến tàu, bến xe lửa: Hàng hoá để ở ke. |
| ke | .- d. Nh. Ê-ke. |
Bắt giồng trồng mía cò ke Ai dè điền chủ mà ve tá điền. |
| Nó sợ bệnh nó đi những 3 cái o ke. |
| Hôm qua viết một lá thư về nhà ke chuyện giặc ném bom ác liệt ở "tuyến lửa" , cứ tưởng ở nhà bình yên lắm Ai ngờ ở đâu cũng là đất lửa cả thôi Và lá thư chưa gửi ấy đã trở thành lạc hậu. |
| Ngày 28 7 1873 Đô đốc Dupré báo cáo Bộ Hải quân , trong thư ông ta viết "Chiếm ke? Chợ hay Hà Nộỉ" (occuper la citadelle de Ke Cho ou Hanoỉ). |
| Ngày cũng như đêm , tôi hát rống cò ke chẳng ra đâu vào đâu , như đứa dở hơi. |
| Ai đó buột miệng than vãn : "Thiệt khốn khổ cái giống xì ke...". |
* Từ tham khảo:
- ke ke
- ke re
- ke re cắc rắc
- kè
- kè
- kè