| ke ga | Nh. Ke2. |
| Cũng theo ông Quang , đến nay đã triển khai thi công 11 ga , trong đó tám ga đã hoàn tất đến tầng kke ga, ba nhà ga đã xong tầng đón khách. |
| Các chuyên gia nước ngoài trao đổi công việc trên tầng kke gaThảo Điền sáng 30 9 Tầng đón khách của ga Thảo Điền đã hoàn thành cơ bản chuẩn bị chuyển sang giai đoạn lắp đặt thiết bị kỹ thuật , phần nội thất... Theo ông Dương Hữu Hòa , Trưởng ban quản lý dự án 1 (Ban 1) , trên tuyến metro số 1 còn bốn cầu đặc biệt có khẩu độ nhịp lớn là cầu Văn Thánh , cầu Điện Biên Phủ , cầu vượt xa lộ Hà Nội và cầu qua rạch Rạch Chiếc. |
| Riêng tại các ga chính như : Hà Nội , Đà Nẵng , Sài Gòn , ngành sẽ tập trung nâng cao đường kke ga(đường dẫn dọc theo đường ray) bằng sàn tàu , xây dựng hệ thống cầu vượt... để hành khách thuận tiện khi lên xuống tàu. |
* Từ tham khảo:
- ke re
- ke re cắc rắc
- kè
- kè
- kè
- kè cặp