| in đi | (indiun) dt. Kim loại màu trắng bạc, sáng óng ánh, mềm, ít bền, dễ nóng chảy. |
| Các truyện chữ Nôm có : Lý Công , Phương Hoa , Phạm Công Cúc Hoa , Thạch Sanh , Lưu Bình Dương Lễ , Bướm Hoa , Trê Cóc... Còn truyện Tàu khá nhiều nhưng cứ in đi in lại. |
| Sách mới rất ít , chủ yếu là sách cũ in đi in lại : Tam quốc diễn nghĩa , Thủy hử , Đông chu liệt quốc , Liêu trai , Hồng lâu mộng , Thanh lâu mộng hay các truyện tình như : Lan đình , Bách tự minh. |
| Xe được trang bị hệ thống giải trí RCD 550 hỗ trợ CD 6 đĩa , MP3 , MP4 , và cổng AUX Iin đicùng dàn 8 loa cao cấp công suất cao. |
| Ảnh check iin đidu lịch khắp mọi nơi Đối với một số người , các bức ảnh từ một chuyến đi cho thấy một mong muốn nhấn mạnh địa vị xã hội của họ hoặc khát khao nó. |
* Từ tham khảo:
- in hịt
- in ỉn
- in ít
- in li-tô
- in ốp-xét
- in rô-nê-ô