| in hệt | tt. Giống hệt: In hệt thằng anh nó. |
| in hệt | - Giống lắm: Hai anh em in hệt nhau. |
| in hệt | tt. Giống hoàn toàn, không sai khác một điểm nhỏ nào; giống như in: Hai bức vẽ in hệt nhau. |
| in hệt | tt Giống lắm, không khác gì: Hai chị em in hệt nhau. |
| in hệt | .- Giống lắm: Hai anh em in hệt nhau. |
| Đưa tay trỏ vào Minh đang thiu thỉu ngủ trên chiếc ghế bành dài , Nhung nói với Đức : Con bé nó giống mẹ nó in hệt ! Hễ say là trở nên tai ác lạ lùng ! Tôi có thấy Mạc yêu quý của tôi ác chút nào đâu ! Thì vợ anh Minh cũng là dân bánh hoa , nó còn lạ gì nữa ! Thế mà đứng trước anh ấy nó cứ gợi mãi đến chuyện bán hoa bán quả ! Đức bưng miệng cười ngặt nghẽo : Thế à ? Vậy ‘toa’ có gặp vợ hắn ngồi bán hoa ở chợ không ? ‘Moa’ nghi lắm ‘toa’ ạ ! ‘Toa’ ngờ gì ? Không... mà thôi ! Xếp câu chuyện ấy qua một bên đi ! Thật ra ngay lúc mới gặp Liên , Nhung đã ngờ ngợ và đoán ra cô nàng gánh hoa đến nhà mình bán hôm nào. |
Tôi reo lên : Cầu thang nhà tao cũng in hệt như vậy ! Ngộ quá hén ! Hồng Hoa nhún vai : Thì em đã bảo hai ngôi nhà giống nhau mà lại ! Tôi hắng giọng : Thế mày có biết cầu thang nhà bạn mày có bao nhiêu bậc không ? Sao lại không biết ! Lần nào lên xuống cầu thang mà em chẳng đếm ! Tôi hồi hộp : Thế bao nhiêu bậc ? Hai mươi bốn bậc. |
* Từ tham khảo:
- in ỉn
- in ít
- in li-tô
- in ốp-xét
- in rô-nê-ô
- in-su-lin