| in ít | trt. Chút ít, ít-ít: Ăn in-ít, dành bụng trưa ăn nữa; Làm in-ít để dưỡng sức. |
| in ít | - Hơi ít: Cho in ít muối mà nhiều nước mắm. |
| in ít | tt. Hơi ít, tương đối ít: cũng còn in ít nữa thôi. |
| in ít | tt, trgt Hơi ít: Chỉ còn in ít đường; Nói in ít chứ!. |
| in ít | .- Hơi ít: Cho in ít muối mà nhiều nước mắm. |
Mình nghĩ rằng , đến một tuổi nào đó , cả tuổi trẻ ngông cuồng và lắm ý kiến mới lạ , cứ thích tìm cho mình một quan niệm nào đấy mâu thuẫn in ít hay đôi khi đối lập hẳn với quan niệm chính thống của thời đại và cơi như mình đã tìm ra điều gì đáng quí lắm Như một phát minh lớn. |
| Hớp mấy hớp nước , Đạt đưa bi đông về phía Ngạn : Anh uống? Ngạn chỉ bi đông nước đeo bên thắt lưng mình nói : Anh có đây... Dừng lại một giây , anh bảo Uống nước in ít thôi nghe Đạt. |
Chị nói với con : Thúy à , con có khát nước cũng ráng uống in ít nghe ! cái ca nước má để đó , lúc nào khát lắm con hẵng hớp một miếng. |
| Hình như tại năm nay họ iin ítđi vì sang năm sẽ cải cách SGK mới. |
| Với không gian thoáng đãng giúp du khách vừa tận hưởng ly cà phê thơm nồng , vừa ngắm nhìn cảnh núi rừng , ruộng bậc thang , những quán cà phê dưới đây xứng đáng là địa điểm nên check iin ítnhất một lần trong đời khi tới Sa Pa (Lào Cai). |
* Từ tham khảo:
- in ốp-xét
- in rô-nê-ô
- in-su-lin
- in tay
- in thạch
- in thạch bản