| in đá | - In bằng cách viết hay vẽ lên đá. |
| in đá | đgt. In li tô. |
| in đá | đgt In bằng cách viết hay vẽ lên đá với mực đặc rồi đặt giấy lên mặt đá: Trong kháng chiến, ở chiến khu, sách giáo khoa phải in đá. |
| in đá | .- In bằng cách viết hay vẽ lên đá. |
| Khi tôi còn khoẻ , tôi làm đủ việc , tôi phụ trách đội cổ động tuyên truyền cho kháng chiến , tôi làm trợ lý , tôi đi họp về văn nghệ rồi tôi làm thơ , thơ in đá ấy mà , có ra gì đâu , nhưng mà đã in ra , tóm lại là tôi đủ việc như mọi người. |
* Từ tham khảo:
- in hệt
- in hịt
- in ỉn
- in ít
- in li-tô
- in ốp-xét