| im ả | - Lặng lẽ, không có gì náo động: Chiều trời im ả. |
| im ả | tt. Ở trạng thái tĩnh lặng và yên ả, gây cảm giác dễ chịu: Đêm khuya bốn bề im ả o Buổi trưa hè im ả. |
| im ả | tt Lặng lẽ; Không náo động: Chiều trời im ả; Một vùng im ả. |
| im ả | .- Lặng lẽ, không có gì náo động: Chiều, trời im ả. |
| Lòng suối im ả như gương tàu phản chiếu không nhòe lấy một đường viền nào , cái bóng hai người đang lấy tà áo chùi lẫn cho nhau những châu lệ hạnh phúc sớm mờ. |
* Từ tham khảo:
- im ẩm
- im bẵng
- im bặt
- im hơi kín tiếng
- im hơi lặng tiếng
- im hơi nín tiếng