| im ắng | - Nh. Im ả. |
| im ắng | tt. Lặng im, không hề có tiếng động nào: không gian im ắng o một buổi trưa hè im ắng. |
| im ắng | tt Không có tiếng động: Một buổi trưa im ắng; Không gian im ắng. |
| im ắng | .- Nh. Im ả. |
| Sao Sài lại ích kỷ , lại nhẫn tâm ”kiên trì“ im ắng đến thế. |
| Rừng khuya im ắng quá. |
| Phố xá im ắng như đang trong trận phục kích. |
Màu hoa thuần khiết trắng trong khiến Dịu , trong một phút giây nào đó , như thấy nụ cười sáng lấp lóa của Bằng phía sau rặng chuối trổ buồng nặng trĩu , hay bên khóm ớt chỉ thiên lập lòe quả đỏ... Nếu không phải vì đôi bồ câu trên cây trứng gà tự nhiên vô duyên vô cớ gù lên mấy tiếng thảng thốt , Dịu sẽ không giật mình mà nhận ra chỉ còn lại một mình cô trong căn nhà im ắng. |
Không gian im ắng quá. |
| Suốt ngày im ắng , cả ngoài vươn , ngoài ngõ , cả cánh đồng xa tít tắp đang xanh xanh màu lá ngô lon , màu khoai và bãi lạc. |
* Từ tham khảo:
- im bẵng
- im bặt
- im hơi kín tiếng
- im hơi lặng tiếng
- im hơi nín tiếng
- im ỉm