| huy hiệu | dt. Danh-hiệu tốt đẹp // (thth) Dấu-hiệu đoàn-thể: Mang huy-hiệu. |
| huy hiệu | - dt (H. huy: đẹp đẽ; hiệu: tên gọi) Dấu hiệu dùng làm biểu tượng cho một đoàn thể, một lực lượng: Huy hiệu của thanh niên ta là "Tay cầm cờ đỏ sao vàng tiến lên" (HCM). |
| huy hiệu | dt. 1. Tên hiệu tốt đẹp: Quần thần tôn huy hiệu cho vua. 2. Vật bằng kim loại đeo ở ngực để biểu hiện sự tôn kính hay để làm kỉ niệm: huy hiệu đoàn viên o đeo huy hiệu trên ngực. |
| huy hiệu | dt (H. huy: đẹp đẽ; hiệu: tên gọi) Dấu hiệu dùng làm biểu tượng cho một đoàn thể, một lực lượng: Huy hiệu của thanh niên ta là "Tay cầm cờ đỏ sao vàng tiến lên" (HCM). |
| huy hiệu | dt. Danh-hiệu tốt đẹp. |
| huy hiệu | .- d. 1. Dấu hiệu tượng trưng một đoàn thể; một lực lượng...: Huy hiệu đoàn thanh niên lao động Việt Nam. 2. Dấu hiệu thưởng cho người đã làm được việc tốt: Huy hiệu kháng chiến. |
| huy hiệu | Tên hiệu tốt đẹp: Quần-thần tôn huy-hiệu cho vua. |
Lần này là lần đầu chàng nhận thấy không hay hớm gì cái huy hiệu " người có ca vát độc nhất " mà chàng tự đặt cho mình , như có ý để khoe khoang sự nghèo túng với chúng bạn. |
| Khi còn học ở trường , anh Bào vẫn có cái huy hiệu là " con gái " do anh em tặng. |
| Trên ngực áo người nào cũng lấp lánh huy hiệu của Đoàn Thanh niên giải phóng Bọn mình lính mới cứ nhìn mà thèm. |
| Hội đồng thành phố khóa đầu cũng cho đúc huy hiệu hình tròn , hai bên có hai con rồng , ở giữa nhô lên thanh kiếm trên cao là mặt trời mầu đen , xung quanh là tường thành. |
| Không rõ người Pháp hay người Việt vẽ mẫu nhưng huy hiệu có tính biểu trưng khá cao khi sử dụng cả truyền thuyết và lịch sử Thăng Long. |
Ngày 12 , gia tôn huy hiệu cho các tiên đế và tiên hậu Mùa đông , tháng 10 , xuống chiếu định hộ khẩu trong nước. |
* Từ tham khảo:
- huy hoắc
- huy thạch
- huỷ
- huỷ
- huỷ báng
- huỷ bỏ