| huy hoàng | tt. Tưng-bừng, rực-rỡ: Lộng-lẫy huy-hoàng. |
| huy hoàng | - t. 1. Nh. Nguy nga : Cung điện huy hoàng. 2. Lên tới tuyệt đỉnh của giá trị tinh thần và gợi lòng cảm phục : Một nền văn minh huy hoàng. |
| huy hoàng | tt. Rực rỡ, chói ngời: Đường phố huy hoàng trong ngày hội o tương lai huy hoàng. |
| huy hoàng | tt (H. huy: ánh sáng; hoàng: sáng rực) 1. Đẹp đẽ rực rỡ: Những thắng lợi huy hoàng của Đảng ta và nhân dân ta trong quá trình đấu tranh cách mạng bền bỉ (PhVĐồng) 2. Nguy nga: Cung điện huy hoàng. dt Cảnh đẹp rực rỡ: Giữa huy hoàng, cháu bé tặng hoa tươi; hôn các cháu, Bác cười nheo đôi mắt (X-thuỷ). |
| huy hoàng | dt. Sáng-lạng, rực-rỡ: Vẻ đẹp huy-hoàng. |
| huy hoàng | .- t. 1. Nh. Nguy nga: Cung điện huy hoàng. 2. Lên tới tuyệt đỉnh của giá trị tinh thần và gợi lòng cảm phục: Một nền văn minh huy hoàng. |
| huy hoàng | Sáng tỏ rực-rỡ: Lâu đài huy-hoàng. |
| Trước kia chàng chắc chắn sẽ chết nên một cử chỉ ân cần cỏn con của Thu đối với chàng cũng quý hoá , cũng có cái huy hoàng ảo não của một thứ gì Thu rất mỏng manh nó xúi giục chàng mở hết tâm hồn mà nhận lấy ngay trước khi nó tan đi mất. |
| Chàng tìm lại được ánh sáng trong một ngày xuân vui tươi , mọi cảnh vật đều tốt đẹp huy hoàng , chỉ riêng một mình Liên là nhan sắc xấu đi nhiều ! Hôm qua khi mới mở mắt nhìn Liên , chàng tưởng như mình đi vắng nhiều năm mới về lại nhà. |
| Rồi trong phút nghỉ ngơi hãy cầm bút và viết và ghi chép lấy những sự tích anh hùng về người phi công Marétxép dũng cảm , và về người mẹ anh hùng của 6 đứa con thơ... Hiện thực rực rỡ và huy hoàng quá. |
| Có thể rằng ăn ở với một người đàn bà đẹp một cái đẹp huy hoàng , rực rỡ và ác liệt , ta mê say đến quên cả đời đi , nhưng sự mê say đó làm cho ta rờn rợn , có khi thấy như đau nhói ở ngực , và kết cục chẳng bao lâu ta sẽ thấy tim ta mệt mỏi. |
| Giấc mơ huy hoàng biến mất và tôi cay đắng hiểu rằng chẳng làm gì có chuyện nghịch cát mà không bị ăn đòn , rằng đời tôi sẽ còn đau khổ dài dài. |
Và lần nào cũng vậy , trước khi ra về , tôi không làm sao cưỡng được ý định rủ Hà Lan đi xuyên qua mé rừng bên kia , đứng trầm ngâm trước cánh đồng cỏ xanh để ngắm vẻ huy hoàng của mặt trời đang chìm dần xuống thung lũng mù sương. |
* Từ tham khảo:
- huy thạch
- huỷ
- huỷ
- huỷ báng
- huỷ bỏ
- huỷ diệt