| huỷ | đt. Bỏ, phá hư: Hoang-huỷ, phá-huỷ, tiêu-huỷ, huỷ giấy nợ, huỷ lời giao, huỷ chữ ký // Nói xấu, làm nhục người. |
| huỷ | I. đgt. Phá bỏ, làm cho không còn tồn tại hoặc không còn giá trị: huỷ giấy tờ o huỷ bỏ o huỷ diệt o huỷ hoại o hoang huỷ o phá huỷ o phân huỷ o tiêu huỷ. II. Phỉ báng, chê bai: huỷ báng. |
| huỷ | Đốt cháy: thiêu huỷ. |
| huỷ | đgt 1. Bỏ đi, phá đi: Huỷ một tài liệu phản động 2. Không thực hiện nữa: Huỷ một giao kèo. |
| huỷ | đt. Bỏ, phá đi: Huỷ căn nhà hư. // Huỷ bản hợp-đồng. |
| huỷ | Bỏ đi, phá đi, làm cho nát: Huỷ chuông để lấy đồng. |
Thu hiểu lầm ý Trương nên sợ hãi vội nói : Em chỉ xin anh một điều là dẫu thế nào đi nữa anh cũng đừng liều huỷ thân anh đi. |
" Vì không cần gì nữa , anh đã tự phá huỷ đời anh. |
| Còn anh ? Nói làm gì nứa Anh đã sa ngã xuống vũng bùn lầy đen tối , nhem nhuốc , anh khỏi rồi , kkhông sợ chết nữa , nhưng bây giò chỉ có cách chết , có một cách huỷ thân đi mới thực sự là biết yêu em , biết tự trọng , biết quý em. |
| Tôi chỉ xin anh nghĩ tới câu này : “Nếu ta còn có thể giúp ích cho đời được , dù chỉ là một lợi ích cỏn con mặc lòng thì ta không không được phép tự huỷ thân thể của ta đi”. |
| Như đọc được ý nghĩ của Liên , Minh liền giải thích : Vì lẽ đó mà kẻ trót đam mê rồi sinh ra chán nản có thể tự huỷ hoại cuộc đời mình , chẳng hạn như tìm quên trong khói thuốc phiện... Liên bỗng lo sợ , ngắt lời : Thuốc phiện có chóng nghiện không mình nhỉ ? Minh cười đáp : Mình đừng lo ! Anh không nghiện đâu. |
Áo rách vai , vá hoài vá huỷ Mẹ có chồng không nghĩ đến con Bữa ăn năm bảy đĩa ngon Dọn cho cha ghẻ , đẻ con nhịn thèm. |
* Từ tham khảo:
- huỷ bỏ
- huỷ diệt
- huỷ hoại
- huỷ diệt
- huỷ tính
- huý