| huỷ diệt | đt. Tàn-sát, làm tiêu-tan cả: Huỷ-diệt dòng giống, huỷ-diệt giấy-tờ. |
| huỷ diệt | đgt. Tiêu diệt, làm hư hại hoàn toàn với một phạm vi rộng lớn: huỷ diệt thảm thực vật o ném bom huỷ diệt. |
| huỷ diệt | đgt. Hư hỏng, hư nát: Để lâu ngày nên bị huỷ diệt. |
| huỷ diệt | đgt (H. huỷ: phá đi; diệt: làm cho mất đi) Làm cho mất hẳn đi; Làm cho chết đi: Lũ giặc khổng lổ, man rợ huỷ diệt dân lành bằng chiến tranh điện tử (Sóng-hồng). |
| huỷ diệt | đt. Phá huỷ: Huỷ diệt quân giặc. |
| Hắn tuyên bố bắt cóc , tuyên bố huỷ diệt chị nếu điều đó xảy ra. |
| Đặc biệt là với phong độ hhuỷ diệtcủa MVP of the Week Lê Ngọc Tú , người vừa lập kỷ lục nội binh ghi được nhiều điểm nhất trong một trận đấu (30 điểm trong chính trận đấu với Hanoi Buffaloes) , cơ hội để Saigon Heat giành được chiến thắng trong cuộc đối đầu này là không phải bàn cãi. |
* Từ tham khảo:
- huý
- huý danh
- huý kị
- huý nhật
- huých
- huých tường