| hưởng thụ | đt. C/g. Thụ-hưởng, nhận lấy mà hưởng: Còn nhiều hưởng-thụ về sau (K). |
| hưởng thụ | - đg. 1. Hưởng những tài sản do cha mẹ để cho. 2. Hưởng quyền lợi trong xã hội: Muốn hưởng thụ phải có cống hiến. |
| hưởng thụ | đgt. Hưởng những thú tầm thường: lối sống hưởng thụ, không chịu lao động thích hưởng thụ. |
| hưởng thụ | đgt. Hưởng do có lao động, có cống hiến: hưởng thụ ít, cống hiến nhiều o chưa làm được gì đã đòi hưởng thụ. |
| hưởng thụ | đgt (H. hưởng: nhận được; thụ: nhận lấy) Nhận lấy để dùng cho bản thân: Rất nhiều cán bộ, đảng viên ta đã tỏ ra anh dũng, gương mẫu gian khổ đi trước, hưởng thụ đi sau (HCM). |
| hưởng thụ | bt. Được phần phúc hay phần lợi: Hưởng-thụ di-sản của ông bà. Còn nhiều hưởng-thụ về sau (Ng.Du) |
| hưởng thụ | .- đg. 1. Hưởng những tài sản do cha mẹ để cho. 2. Hưởng quyền lợi trong xã hội: Muốn hưởng thụ phải có cống hiến. |
| hưởng thụ | Được nhận phúc-đức hay lợi-lộc: Còn nhiều hưởng-thụ về sau (K). |
| Ông lầm lì trong gian nhà khách người ta dành cho ông , ơ hờ hưởng thụ những tiện nghi và ân cần. |
| Ông thi sĩ nào đó từng đề cao cái thú tắm Lục Hà Trì mùa hạ không biết có đươhưởng thụhụ cái sướng tê người của anh chàng văn nghệ Bắc Việt không , chứ tắm như thế đó ai mà không nghiện. |
| Ông thi sĩ nào đó từng đề cao cái thú tắm Lục Hà Trì mùa hạ không biết có đươhưởng thụhụ cái sướng tê người của anh chàng văn nghệ Bắc Việt không , chứ tắm như thế đó ai mà không nghiện. |
| Nhớ ơi là nhớ cái tết Trung thu ở Bắc ! Vui , mà vui thế là cùng ! Về sau này lớn lên , nghĩ đến giờ phút đó , tôi không lạ làm sao lại có những người thấy tết Trung thu về lại muốn phát điên lên , bầy các trò chơi lạ đehưởng thụhụ cuộc đời cho đã. |
| Nhưng biết làm sao được ? “Trời cho mỗi người một lộc” , thôi , ta cứ biết hưởng thụ đã rồi muốn ra thế nào thì ra. |
| Nhưng cái đẹp của bố con làm ra lại nhiều tiền quá , con phải hưởng thụ đã. |
* Từ tham khảo:
- hưởng ứng
- hướng
- hướng dẫn
- hướng dẫn viên
- hướng dương
- hướng đạo