| hướng dẫn | đt. Chỉ-dẫn, dắt-dẫn, dạy-bảo: Hướng-dẫn việc học. |
| hướng dẫn | - đg. Chỉ bảo, dắt dẫn cho biết phương hướng, cách thức tiến hành một hoạt động nào đó. Hướng dẫn khách du lịch tham quan thành phố. Sự hướng dẫn của thầy giáo. Sách hướng dẫn kĩ thuật. |
| hướng dẫn | đgt. Giúp cho biết được phương pháp, cách thức tiến hành: hướng dẫn nuôi dạy trẻ, hướng dẫn ôn tập thi đại học. |
| hướng dẫn | đgt (H. hướng: xoay về; dẫn: đưa dắt) Dìu dắt chỉ đường cho đi: Muốn hướng dẫn nhân dân, mình phải là mực thước cho người ta bắt chước (HCM); Chính trị vẫn nhận lấy cái sứ mạng hướng dẫn văn học (ĐgThMai). |
| hướng dẫn | đt. Dìu-dẫn, chỉ dẫn cho biết: Trẻ em còn dại, cần phải có người hướng-dẫn. |
| hướng dẫn | .- Dìu dắt chỉ bảo đường lối: Hướng dẫn công tác. |
| hướng dẫn | Dẫn đường: Quân đi càn giặc phải có người hướng-dẫn. |
| Chính Phúc , chồng của cô Ba Lý , anh của Lợi làm người hướng dẫn cho ông. |
| Cậu thanh niên có khuôn mặt xương hôm đầu hướng dẫn ông giáo đến chỗ Kiên , đang huơ tay tranh luận với Lữ. |
| Từ ngày mai mỗi nhà sẽ trồng bao nhiêu ụ khoai lang bao nhiêu gốc bầu trắng , bao nhiêu bè và ruộng rau muống ! Từ ngày mai sẽ phải đào các hố tiêu , mua nồi sành đựng nước tiểu , phân lợn phân trâu , tro và lá tre lá cây để làm phân xanh sẽ được hướng dẫn và tổ chức làm đồng loạt. |
| Thầy sẽ hướng dẫn em làm đơn xin học bổng. |
| Ai hướng dẫn các anh cách làm chính trị , nắm tư tưởng cái kiểu ấy ? Tôi đồng ý là những ý nghĩ của cậu ta viển vông , cứ tạm coi như thế. |
| Chị ra vườn nhổ mấy củ su hào , khóm hành hoa , vào buồng lấy gừng , hồ tiêu rồi rượu thuốc , mâm bát , ớt tươi , ớt khô... Giao tất cả mọi thứ cho Tuyết và hướng dẫn cô thứ tự từng việc , từng cữ mặn nhạt xong chị rửa chân tay lên nhà sắp chăn chiếu , màn gối trên chiếc giường giải quạt ở gian ”buồng khách“ rồi mới gọi cả hai đứa con rửa chân tay mặt mũi cho chúng. |
* Từ tham khảo:
- hướng dương
- hướng đạo
- hướng đạo sinh
- hướng động
- hướng lai
- hướng mộ