| hướng dẫn viên | dt. Người làm công tác hướng dẫn: hướng dẫn viên du lịch. |
| hướng dẫn viên | dt (H. viên: người làm việc) Người làm nhiệm vụ chỉ bảo cho người khác: Hướng dẫn viên bơi lội. |
| Người hướng dẫn viên du lịch nhắc nhở mọi người chú ý coi giữ đồ đạc kẻo có kẻ gian trà trộn. |
| Có kinh nghiệm nhiều hơn một ngày , tôi thành hướng dẫn viên bất đắc dĩ cho Sylvain. |
| Người còn lại trong đoàn là Prasanth , hướng dẫn viên du lịch lão làng từ công ty của Asanth. |
Mustafa vốn là hướng dẫn viên du lịch nên hôm sau cậu đề nghị dẫn chúng tôi đi chơi. |
Tôi thấy buồn vì hầu hết các bạn trẻ tôi gặp tại những điểm du lịch nổi tiếng toàn muốn học để trở thành hướng dẫn viên. |
| Không có gì sai khi chọn nghề này cả , nhưng ai cũng làm hướng dẫn viên thì lấy ai làmnhững nghề khác? Chưa kể ,ở Kashmir do bạo động liên miên , ngành du lịch còn chưa biết đi đâu về đâu thì nói gì hướng dẫn viên. |
* Từ tham khảo:
- hướng đạo
- hướng đạo sinh
- hướng động
- hướng lai
- hướng mộ
- hướng nghiệp