| hướng lai | trt. Từ trước đến nay: Hướng-lai hay tương-lai đều như thế cả. |
| hướng lai | dt. Thời gian từ trước đến nay. |
| hướng lai | trgt (H. lai: đến) Từ trước đến nay: Hướng lai chưa có ai độc ác như nó. |
| hướng lai | Từ trước đến nay: Người ấy hướng-lai vẫn lương-thiện. |
| 7 giờ 30 phút : Đốt hầm bắt đầu xoay theo hhướng laidắt , nhưng việc móc cáp vẫn chưa hoàn tất. |
| Như báo CAND đã đưa tin vào khoảng 9g5 ngày 15 9 , tài xế Lò Văn Liều (33 tuổi , quê Lào Cai) lái xe bồn chạy theo hhướng laiChâu đi huyện Tam Đường khi đến Km 57+561 trên tuyến QL4D qua thị trấn Tam Đường , huyện Tam Đường , tỉnh Lai Châu đã xảy ra va chạm với ô tô khách 16 chỗ BKS 25B 000.88 khiến 13 người tử vong , 3 người bị thương. |
| Trước đó , ngày 14/1 , lực lượng CSGT làm nhiệm vụ tại Km81 + 700 quốc lộ 4D thuộc địa phận xã Sơn Bình , huyện Tam Đường đã phát hiện một người khả nghi điều khiển xe mô tô đang chạy theo hhướng laiChâu Sa Pa. |
| Tuy nhiên , hiện tại chính phủ Việt Nam vẫn đang đi theo hhướng lai, chứ không phải là hoàn toàn hỗ trợ như ở Trung Quốc và cũng không phủi tay như Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- hướng nghiệp
- hướng nông
- hướng nhật
- hướng tâm
- hướng thượng
- hướt