| hương hào | dt. Vị hương-chức thứ 11 trong ban Hội-tề xưa ở Nam, phụ-tá hương-quản trong các công-việc của ông nầy, cắt-đặt việc canh-phòng, coi cho dân-chúng tuân-hành điều-lệ trên các đường giao-thông, làm thứ-sai cho toà án, chuyển-giao giấy-tờ thôi-thúc, truyền-thị. |
| hương hào | dt. Hào mục trong làng thời phong kiến. |
| hương hào | dt (H. hương: làng; hào: tài trí hơn người) Nói những người có chức quyền trong làng (cũ): Hồi đó nhiều hương hào cũng gia nhập tổ chức cách mạng. |
| hương hào | dt. Hào-mục, hương-chức: Bọn hương-hào thường hay làm lộng trong làng. |
| hương hào | Người hào-trưởng trong làng. |
| Những câu chuyện phía sau sân khấu Là một nghệ sĩ được khán giả yêu thích và ngưỡng mộ không chỉ vì giọng hát hay mà còn sống đẹp đúng như cái tên của mình Mỹ Tâm , cứ lâu lâu người ta lại thấy họa mi tóc nâu xuất hiện trong những câu chuyện hậu trường gây xúc động , lúc lau dọn ly nước bị vỡ cho khán giả lớn tổi , lúc dừng lại chỉ để hát cùng một cậu bé khiếm thị ở sân khấu ven đường hay những lần đi từ thiện , ngồi bệt xuống đường để nói chuyện với các cụ già Cách đây vài tuần , Văn Mai Hhương hàohứng chia sẻ về câu chuyện của cô khi đi diễn trong một đêm nhạc nhưng gặp sự cố và được Mỹ Tâm giúp đỡ. |
* Từ tham khảo:
- hương hoả
- hương hội
- hương hồn
- hương khói
- hương khuê
- hương kiềm