| hương hoa | dt. Nhang và hoa, lễ cúng // Hoa có mùi thơm // (B) Vật báu, của tinh-tuý: Hương-hoa đất nước. |
| hương hoa | - Hương đốt và hoa thơm để cúng thần. |
| hương hoa | dt. Hương và hoa; đồ cúng lễ nói chung: sắm hương hoa đi lễ chùa. |
| hương hoa | dt Hương thắp và hoa, tức là những đồ cúng: Hương hoa khuya sớm phụng thờ (K). |
| hương hoa | dt. Hương và hoa, đồ lễ cúng: Hương-hoa ngũ cúng sắm sanh lễ thường (Ng.Du) |
| hương hoa | .- Hương đốt và hoa thơm để cúng thần. |
| hương hoa | Hương và hoa, đồ cúng lễ: Hương hoa ngũ cúng sắm sanh lễ thường (K). |
Như buổi chiều nay trời đẹp , được lúc thư nhàn ngồi nói chuyện với chồng mong được yên thân một chốc cũng không xong , vì người ta không thể nào hiểu được một cô dâu lại có quyền đùa giỡn với chồng hay ngồi ngắm vẻ đẹp buổi chiều trong khi bà mẹ chồng đương bận hương hoa dầu đèn ở điện. |
| Cái phút không có gì lạ ấy , chàng thấy nó sẽ ghi mãi ở trong lòng chàng cũng như hương hoa khế hết mùa nầy sang mùa khác thơm mãi trong vườn cũ. |
Khi thoang thoảng ngửi có hương hoa hồng , chàng mới biết là đã ra gần đến cổng chùa. |
| Chàng đưa bó hoa lên mũi để thưởng thức hương hoa tuyệt diệu thơm ngát. |
Người đàn bà bán hương hoa chào mời. |
Khi Hồng qua chỗ người đàn bà bán hương hoa người này hỏi : Quẻ thẻ có hay không , cô ? Hồng đáp liều : Cũng khá. |
* Từ tham khảo:
- hương hội
- hương hồn
- hương khói
- hương khuê
- hương kiềm
- hương lạnh khói tàn