Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hung trung
trt. Trong lòng
: Hung-trung giáp binh (tài-trí, cơ-mưu đầy bụng).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
hung trung
dt.
Trong bụng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
hung trung
Trong bụng:
Hung-trung đã có thành toan.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
hùng
-
hùng biện
-
hùng ca
-
hùng chưởng
-
hùng cứ
-
hùng cường
* Tham khảo ngữ cảnh
Trịnh Thị Thùy Dương hành h
hung trung
úy Nguyễn Quốc Việt.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hung trung
* Từ tham khảo:
- hùng
- hùng biện
- hùng ca
- hùng chưởng
- hùng cứ
- hùng cường