| hùng mạnh | tt. Có sức mạnh và khí phách lớn: quân đội hùng mạnh o xây dựng đất nước hùng mạnh. |
| hùng mạnh | tt Có sức mạnh lớn: Chúng ta đã thắng một đế quốc hùng mạnh (PhVĐồng). |
Ngày trước , trên núi , cây rừng rậm rạp , suối chảy to như sấm rền , trên đó , có những người ngày làm nương , cấy lúa , đêm về tập luyện võ nghệ , tiếng rầm rập vọng xuống cả dưới đồi , lão hầu già bảo đó là tiếng nghĩa quân Yên Thế hùng mạnh đang tập luyện , họ sẽ đánh đuổi hết Tây ra khỏi trời Nam này. |
| Việc xây dựng quân đội hùng mạnh có bài bản , có học vấn , giữ vững hòa khí với láng giềng để tạo thế trong ấm ngoài êm cũng nhờ một phần công lao của ông. |
| Vương quốc Mitanni đã từng là một đế quốc hhùng mạnh. |
| Một trận chiến khốc liệt giữa 2 đế quốc hhùng mạnhđã diễn ra nơi đây. |
| Cho đến giữa thế kỷ 7 , Songtsen Gampo (Tùng Tán Cán Bố) trở thành lãnh đạo của Vương quốc Tây Tạng hhùng mạnhxuất phát từ thung lũng sông Yarlung Tsangpo. |
| Có nền tảng văn hóa tốt , giỏi trị thủy và chiếm giữ một vị thế thuận lợi trong tuyến đường hàng hải cổ đại , Phù Nam nhanh chóng trở thành một quốc gia hhùng mạnhvà giàu có. |
* Từ tham khảo:
- hùng tài
- hùng tâm
- hùng tráng
- hùng trưởng
- hùng văn
- hùng vĩ