| hùng khí | tt. Chí-khí cứng-cỏi, mạnh-mẽ: Hùng-khí nổi bật. |
| hùng khí | dt. Khí thế mạnh mẽ, hào hùng: hùng khí của tuổi trẻ. |
| hùng khí | dt (H. khí: chí khí) Chí khí mạnh mẽ: Lịch sử muốn bay cúi đầu tội lỗi, dưới gươm thiêng hùng khí Thủ đô (Tố-hữu). |
Bravô ! Cái tiếng nói tưng tửng lúc nãy Đúng là hùng khí biên cương khúc độc hành? Cầu mong cái hùng khí chất ngất này không nửa đường chết yểu như cái bệnh non gan bạo mồm của ráo trọi các tầng lớp sĩ phu kim cổ. |
| (Thuật hoài) Trần Trọng Kim dịch thơ : Múa giáo non sông trải mấy thâu , Ba quân hhùng khíát sao ngưu. |
| Lăng vua Gia Long mộc mạc , nhưng hoành tráng giữa núi rừng trùng điệp , thể hiện hhùng khícủa một chiến tướng trăm trận khi xưa. |
* Từ tham khảo:
- hùng ngư
- hùng tài
- hùng tâm
- hùng tráng
- hùng trưởng
- hùng văn