| hun đúc | đt. Rèn-đúc, đào-tạo: Hun-đúc nhân-tài. |
| hun đúc | - đg. (vch.). Tạo nên qua quá trình rèn luyện, thử thách. Lịch sử đã hun đúc nên anh hùng. Hun đúc chí khí trong đấu tranh. |
| hun đúc | đgt. Trải qua quá trình rèn luyện thử thách dài mà hình thành nên: hun đúc chí khí anh hùng, dũng cảm. |
| hun đúc | đgt Rèn luyện, tôi luyện: Cả cái đời luân lí của dân tộc Việt-nam là hun đúc bằng đạo Khổng (Phạm Quỳnh); Hun đúc tinh thần cách mạng của nông dân (NgVLinh). |
| hun đúc | đt. Cũng gọi là un-đúc rèn luyện: Hun-đúc tinh thần cho được cứng rắn. |
| hun đúc | .- Rèn luyện, tôi luyện: Cán bộ được hun đúc trong đấu tranh. |
| Hùng học bên Tiệp Các bạn đã đi gần hết Và bài văn thuở ấy hẳn hun đúc trong lòng mình niềm vui , trong lòng các bạn mình say mê học tập ù , đúng đấy , dốt nát về khoa học là điều đau khổ vô cùng. |
| Trong sự gắng gỏi để sống , bắt đầu từ bản năng thích ứng , con người đó dần dà hun đúc cho mình những lý lẽ để tin theo , và bởi lẽ sự gắng gỏi quá lớn , cuộc sống giành được phải qua quá nhiều dụng công , nên cái chất ngọc hun đúc được kia , cũng không phải bình thường , mà là một cái gì độc sáng , quái lạ. |
Vẻ hào hoa hơn bậc vương hầu Giới trẻ nơi Ngũ Lăng không đáng kể Dường như ba mươi sáu cung xuân Nay Tràng An đã hun đúc được một báu vật vô giá. |
| Gắng quên anh , cố ăn thực dưỡng kỹ hơn , hun đúc niềm tin tươi sáng , gặp lại anh với một thân hình hoàn toàn khỏe mạnh , có phải là một ước mơ hão huyền? Vậy rồi hơn một tháng kể từ ngày anh khó nhọc quay xe khuất sau cánh cổng gỉ sét , tôi đến khoa ung bướu xin chụp phim xét nghiệm. |
Từ 1990 , Bộ Giáo dục được ghép với Bộ Đại học và Trung học chuyên nghiệp thành "siêu bộ" Giáo dục và Đào tạo , quản lý mọi khía cạnh dạy và học từ việc uốn nắn trẻ thơ , lẫn việc tạo ra đội ngũ lao động lành nghề , cho tới việc hun đúc nên các học giả ở nhiều bậc học vị. |
| Khẳng định rằng , có một chặng đường 42 năm hôm nay , để mỗi người lao động Dầu khí tự hào hhun đúcý chí , hướng đến tương lai , thêm vững niềm tin để đồng tâm hiệp lực , chung sức chung lòng tiếp tục xây dựng ngành Dầu khí phát triển bền vững trong những vận hội mới , thời cơ mới. |
* Từ tham khảo:
- hun hút
- hun hút
- hùn
- hùn hạp
- hún ha hún hởn
- hủn hoẳn