| hùn | đt. Chung nhau mỗi người một ít: Hùn tiền đi ăn, hùn vốn mua-bán, phần hùn // trt. Xía vô: Cười hùn, đút phần hùn. |
| hùn | - đgt. 1. Góp chung lại để làm việc lớn, nặng nề: hùn vốn vào để sản xuất kinh doanh hùn sức người sức của. 2. Góp thêm ý kiến đồng tình: ai cũng hùn vào cho anh chị. |
| hùn | đgt. 1. Góp chung lại để làm việc lớn, nặng nề: hùn vốn vào để sản xuất kinh doanh o hùn sức người sức của. 2. Góp thêm ý kiến đồng tình: ai cũng hùn vào cho anh chị. |
| hùn | đgt 1. Góp tiền để cùng kinh doanh: Hùn vốn liên doanh 2. Cùng ra sức làm một việc: Hùn tay nhau cùng quét (Huy Cận). |
| hùn | Xui bậy: Hùn trẻ đánh nhau. |
| hùn | đt. Chung tiền: Hùn vốn kinh doanh. // Hùn vốn, hùn tiền: cng. |
| hùn | .- đg. Góp lại: Hùn vốn. |
| hùn | .- đg. Xúi bẩy: Không nên hùn trẻ con đánh nhau. |
| hùn | Chung tiền, góp tiền: Hùn vốn buôn chung. |
| hùn | Xúi: Hùn cho hai đứa trẻ đánh nhau. |
| Họ cứ hùn vào để cô ta nói huyên thuyên đủ mọi chuyện. |
| Tôi thật lấy làm lạ : lúc chia năm chia bảy , chẳng ai trách tôi , mà ngày nay xảy ra cơ sự này , các anh lại trút cả lên đầu tôi thì còn giời đất nào nữa ! Ba trâu lăn về hùn với Chín : Bất quá chúng ta nghỉ " chơi " độ dăm tháng cho đỡ nhọc xác , vậy càng hay. |
| Thằng Nghĩa thì cứ liên tục hùn vào : Nói đi ! Nó có vẻ muốn bắt chuyện với mày đấy ! Trời ơi , nói đi ! Sự tích cực của nó lộ liễu quá khiến Áo Đỏ mủm mỉm cười. |
| Họ cứ hùn vào để cô ta nói huyên thuyên đủ mọi chuyện. |
Giúp giùm tụi này đi ! Bạn tủm tỉm Khi nào đến sinh nhật bạn , tụi này sẽ hùn tiền mua tặng bạn một hộp dao cạo râu ! Ấy là tại vì Ria Mép mới có mười lăm tuổi mấy mà hàng ria của nó không hiểu sao đã xanh ngắt , rậm rì , xem ra còn oai phong gấp mấy lần hàng ria của ba nó. |
Hay anh em mình hùn vô đưa nó ít trăm ngàn. |
* Từ tham khảo:
- hún ha hún hởn
- hủn hoẳn
- hủn hởn
- hún hớn
- hung
- hung