| hùn hạp | đt. (đ): Nh. Hùn: Một mình tôi cũng đủ, hùn-hạp làm chi. |
| hùn hạp | đgt. Hùn, góp chung lại: hùn hạp làm ăn. |
| Ngoài phần ăn chia theo tỉ lệ hhùn hạp, mỗi tuần Huỳnh Tỳ phải mang đến nộp cho ông trùm 5 triệu đồng tiền xâu. |
| Mối quan hệ hhùn hạpnày kéo dài từ đầu tháng 7 đến tháng 12.1992 thì chấm dứt. |
| Theo tìm hiểu của phóng viên , NSND Hồng Vân góp 50% trong tổng số vốn , chưa kể trong số 50% còn có sự hhùn hạpcủa Minh Nhí , Minh Luân. |
| Còn có thông tin cho rằng , dự án phim của Kiều Minh Tuấn và An Nguy đóng , cô Cát cũng có hhùn hạpvốn. |
| Cô Cát chia sẻ , mình không hề hhùn hạpvốn cho bộ phim mà Kiều Minh Tuấn và An Nguy đã đóng. |
| Hồi tháng 1 , tập đoàn đa ngành Itochu (Nhật Bản) và một công ty thuộc tỉ phú giàu nhất Thái Lan Dhanin Chearavanont đã hhùn hạpmua 20% cổ phần trị giá 10 ,4 tỉ USD của CiticCorp , một trong những doanh nghiệp nhà nước lớn nhất Trung Quốc. |
* Từ tham khảo:
- hủn hoẳn
- hủn hởn
- hún hớn
- hung
- hung
- hung