| hủ nho | dt. Nhà nho gàn, hay cố-chấp. |
| hủ nho | - Nhà nho cố chấp; hẹp hòi, không thức thời. |
| hủ nho | tt. Nhà nho có tư tưởng quá lạc hậu, lỗi thời. |
| hủ nho | dt (H. nho: người có học trong thời phong kiến) Người có học thức cũ kĩ, hẹp hòi, cố chấp, lạc hậu: Hủ nho vô ích nước nhà, rượu thơ còn vẫn la cà trăm năm (Tản-đà). |
| hủ nho | dt. Ông đồ nho xưa, hủ lậu. |
| hủ nho | .- Nhà nho cố chấp; hẹp hòi, không thức thời. |
| hủ nho | Người nho-học gàn nát. |
| Bọn hủ nho và thi sĩ không thể nào len lỏi vào được hàng ngũ họ. |
* Từ tham khảo:
- hủ tiếu
- hủ tục
- hũ
- hú
- hú gió kêu mưa
- hú hí