| hốt nhiên | trt. Bỗng-nhiên, xảy tới thình-lình: Đang ngồi, hốt-nhiên xây-xẩm mặt-mày. |
| hốt nhiên | - ph. Bất thình lình. |
| hốt nhiên | pht. Bỗng nhiên, chợt. |
| hốt nhiên | trgt Bỗng; Bất thình lình; Chợt: Hốt nhiên nghĩ đến một câu chuyện cũ. |
| hốt nhiên | bt. Thình-lình: Hốt-nhiên mà đến. |
| hốt nhiên | .- ph. Bất thình lình. |
| hốt nhiên | Thình-lình, chợt: Hốt-nhiên ở đâu đến. Văn-liệu: Hốt hỷ, hốt nộ. |
| hốt nhiên , tôi nghe có nhiều tiếng chân chạy dồn dập trên đất , như tiếng giầy khua. |
| Tiếng côn trùng tỉ tê tận những chỗ mông lung nào , lâu lâu hốt nhiên im bặt đi một lúc , càng làm cho bầu không khí vắng vẻ trở nên im lặng một cách đáng sợ. |
| Người ta sợ cho con cháu đi học dăm ba chữ như thế cũng đủ phải tù ! hốt nhiên , cả một gia đình đã mất sinh kế. |
Dễ họ chụp lại của nhật trình ngoài Bắc... Vâng , cho nên ảnh đã hơi mờ... Tú Anh tủm tỉm , nghĩ ngợi hồi lâu rồi bình luận : Ở xã hội này , muốn được vinh quang , cũng không khó mấy nhỉ? Chính thế ! Vậy mà nhiều nhà giàu không thiết gì đến điều ấy , chạy bạc nghìn lấy cái cửu phẩm thì được , nhưng ai biết , báo nào khen ! hốt nhiên^n , chuông điện thoại báo ran lên. |
* Từ tham khảo:
- hốt thuốc
- hột
- hột cay
- hột cơm
- hột mát
- hột vịt lộn