| hột | dt. X. Hạt // (R) a) Cơm: Ăn ba hột rồi nghỉ; b) Mưa, giọt mưa: Trời vừa đổ hột; ông rưới nặng hột; Mới dứt hột; c) Giọt ngắn: Mồ-hôi hột; d) Mụt nhỏ li-ti: Mắt có hột; đ) Tiếng ca run-run: Giọng có hột; e) Hột lúc-lắc (xúc-xắc) gọi tắt: Đổ hột; ê) Nước hên xui trong một lúc của môn đổ hột: Hột tốt, hột xấu; g) Đá quý mài: Cà-rá nhận hột, hột có tỳ. |
| hột | - d. X. Hạt. |
| hột | dt. 1. Hạt: hột gạo o mưa nặng hạt. 2. Hột gà, hột vịt. |
| hột | dt (cn. hạt) 1. Bộ phận cứng hoặc tròn, hoặc dẹt, chứa trong quả, là cơ quan sinh sản, sau khi nảy mầm sẽ hình thành một cây mới: Hột cải; Hột vải; Hột muỗm; Ăn cá bỏ xương, ăn quả bỏ hột (tng) 2. Vật rắn và giống một hột cây: Đeo hột vàng; Hột cườm. |
| hột | dt. Phần cứng ở trong quả: Hột me, hột soài riêng. |
| hột | .- d. X. Hạt. |
| hột | Xem hạt. |
Bà Phán ngẫm nghĩ một lát rồi tiếp : Chốc nữa mợ soát lại hòm xiểng , vòng hột xem có thiếu thốn cái gì không , kẻo mợ đi vắng , nhỡ mất mát lại thêm phiền cho người nhà. |
Thật ra , từ chiều hôm trước , từ lúc ta bắt đầu nghĩ đến bữa ăn của người chết cũng như bữa ăn của người sống , Tuyết chẳng có một hột cơm nào trong bụng. |
Tuyết , bệnh đã bớt , gượng ra đi , lang thang trên vệ hè thành phố , dưới mưa phùn , gió lạnh , để cố tìm một người bạn... Nhưng , than ôi ! Một cô gái giang hồ hết duyên thì làm gì còn có bạn ? Vì thế , đã hai hôm nay , không một hột cơm trong bụng , không một chút hy vọng trong lòng. |
Hai cây đèn măng sông đặt trên giá ở hai đầu tủ chè toả khắp phòng một thứ ánh sáng dịu lọc qua một cái chụp vải xanh rủ tua hột bột ngũ sắc. |
| Giờ chỉ còn ngọn đèn con của chị Tý , và cái bếp lửa của bác Siêu chiếu sáng một vùng đất cát , trong cửa hàng , ngọn đèn của Liên , ngọn đèn vặn nhỏ , thưa thớt từng hột sáng lọt qua phên nứa. |
| Vội vàng bác Lê đẩy con ra , vơ lấy bó lúa , đem để xuống dưới chân vò nát , vét hột thóc giã lấy gạo. |
* Từ tham khảo:
- hột cơm
- hột mát
- hột vịt lộn
- hột xoài
- hột xoàn
- hơ