| hộp đen | dt. 1. Thiết bị điện tử đặt trên máy bay, tự động giữ và lưu trữ thông tin về máy bay khi bay, được dùng để xác định tai nạn xảy ra. 2. Những thứ không thể quan sát được có sự hoạt động bên trong của nó là bí ẩn, không biết được chính xác. |
| hộp đen | dt Thiết bị điện tử đặt trên máy bay, tự động ghi mọi hoạt động của máy: Khi máy bay rơi, người ta nghiên cứu hộp đen thì hiểu được lí do. |
| Mùi thơm của thứ thuốc Ấn Độ hộp đen , một thứ thơm ngát , tỏa ra không khí thiêng liêng như một thứ hương vị có cái năng lực tẩy trần... Nghị Hách nằm gối đầu vào bụng thị Tín , cô nàng hầu được yêu nhất. |
| Ông Dương Trung Quốc cho rằng quản lý BOT hiện nay như hhộp đen. |
| Đại biểu Dương Trung Quốc : Phương thức hoạt động BOT hiện giống như hhộp đenkhiến người dân không thể biết nó đang vận hành thế nào ở bên trong. |
| Để có cái nhìn sâu sắc hơn về vấn đề này , phóng viên Báo Điện tử Giáo dục Việt Nam đã trao đổi với Đại biểu Quốc hội Dương Trung Quốc (đoàn Đồng Nai) và được ông cho biết : Phương thức hoạt động BOT hiện giống như hhộp đennên không ai có thể biết nó đang vận hành thế nào ở bên trong. |
| Tuy nhiên , các đội tìm kiếm vẫn chưa tìm thấy hhộp đencủa chiếc máy bay , bằng chứng quan trọng nhất để xác định nguyên nhân xảy ra vụ tai nạn hôm 31/5 làm 228 người trên máy bay thiệt mạng./. |
| Trưởng nhóm điều tra Nga , Alexander Bastrykin , đã loại trừ nguyên nhân sự cố kỹ thuật dẫn đến tai nạn máy bay , sau khi phát hiện bộ phận ghi âm liên lạc với hệ thống kiểm soát không lưu trong chiếc hhộp đen. |
* Từ tham khảo:
- hộp quẹt
- hộp quẹt máy
- hộp số
- hộp thư
- hộp tốc độ
- hốt