| hộp đêm | dt. Quán rượu bên trong có chứa gái mại-dâm. |
| hộp đêm | - Nơi người ta đến ăn chơi trụy lạc trong các nước tư bản. |
| hộp đêm | dt. Nơi ăn chơi trác táng, truỵ lạc. |
| hộp đêm | dt Nơi có gái mại dâm ở các nước tư bản: Đến nước ấy để công tác, chứ không phải để đi tìm hộp đêm. |
| hộp đêm | .- Nơi người ta đến ăn chơi truỵ lạc trong các nước tư bản. |
Trước đây chị làm ở một hộp đêm , nhưng rồi bạn trai chị không cho chị làm nữa. |
| Khi còn là một sinh viên chưa tốt nghiệp đại học Pennsylvania , Musk đã thuê một ngôi nhà 12 phòng ngủ và biến nó thành câu lạc bộ đêm , có những lúc hhộp đêmnày thu hút tới 500 khách trong một đêm. |
| Khách giải trí tại một hhộp đêmtrên mái nhà ở ChicagoẢnh : REUTERS Đứng vị trí thứ hai là TP Porto của Bồ Đào Nha , được đặt tên là thành phố dễ sống và chân tình nhất , cũng như là nơi tốt nhất trên thế giới để kết bạn và tìm kiếm tình yêu. |
| Năm 2016 , một vụ xả súng kinh hoàng tại hhộp đêmPulse , Orlando , bang Florida làm 49 người bị chết và hàng trăm người khác bị thương , hung thủ sau đó cũng tự sát mà không rõ nguyên nhân. |
| Chiếc Volkswagen Beetle màu đen do Rooney cầm lái không phải của anh , mà đứng tên Laura Simpson , cô gái anh vừa quen tại hhộp đêmBubble Room. |
| Luis Suarez quẩy tưng bừng trong hhộp đêm. |
* Từ tham khảo:
- hộp quẹt máy
- hộp số
- hộp thư
- hộp tốc độ
- hốt
- hốt