| họp hành | đgt. Họp bàn công việc nói chung: họp hành suốt cả ngày o họp hành mất nhiều thời gian. |
| họp hành | đgt Tập hợp nhiều người lại để làm việc gì (thường dùng với nghĩa xấu): Họp hành nhiều, mất thì giờ lao động. |
| Học và phụ đạo cho bạn bè , họp hành với trường , công việc của chi bộ , của đoàn trường , của lớp... Việc gì anh cũng tận tuỵ đạt tới chất lượng gần như điển hình của toàn trường. |
| Đóng góp tre , rào kẻ đê , làm trường cấp ba , bệnh viện , họp hành... cái gì nó cũng có. |
| Học và phụ đạo cho bạn bè , họp hành với trường , công việc của chi bộ , của đoàn trường , của lớp... Việc gì anh cũng tận tuỵ đạt tới chất lượng gần như điển hình của toàn trường. |
| Đóng góp tre , rào kẻ đê , làm trường cấp ba , bệnh viện , họp hành... cái gì nó cũng có. |
Mặt khác , ngay trong giới cầm bút , ông cũng luôn luôn có hoạt động xã hội của mình , khi là Phó Tổng thư ký Hội Nhà văn , khi chủ tịch Hội văn nghệ Hà Nội , từ đó đẻ ra cơ man nào là đầu việc , là họp hành , mà người ta gọi chung là công tác. |
| họp hành liên miên. |
* Từ tham khảo:
- hót
- hót
- hót
- hót như khướu
- hót như khướu bách thanh
- hô