| họp mặt | đt. Giáp mặt nhau: Anh em họp mặt đông đủ. |
| họp mặt | - Gặp gỡ thân mật với nhau: Họp mặt liên hoan. |
| họp mặt | đgt. Tụ tập để gặp gỡ thân mật: họp mặt cựu chiến binh o họp mặt học sinh cũ của nhà trường. |
| họp mặt | đgt Gặp gỡ thân mật: Chúng ta họp mặt tại đây để kỉ niệm trọng thể lần thứ 105 ngày sinh nhật của Chủ tịch Hồ Chí Minh (Đỗ Mười). |
| họp mặt | .- Gặp gỡ thân mật với nhau: Họp mặt liên hoan. |
| Đêm nay tình cờ thành một đêm họp mặt cuối cùng. |
Thảo giảng giải : Tại hôm nay tình cờ họp mặt. |
| Và tôi hiểu vì sao họ chọn giờ ấy làm giờ họp mặt : giờ ô tô. |
| Thầy thấy có chỉnh không ? Cuộc họp mặt lên đến tuyệt đỉnh của thành công , hoàn toàn nhờ sự khéo léo của Nhạc. |
| Họ quen nhau trong một buổi liên hoan họp mặt các học sinh giỏi Văn của Thủ đô vào tháng 4 1971. |
Buổi họp mặt hôm đấy được tổ chức khá hoành tráng tại phòng hội nghị của khách sạn với sự góp mặt của hơn ba trăm Blogger đến từ không chỉ Mumbai mà còn nhiều thành phố khác của Ấn Độ như Delhi , Kolkata , Chennai… Nhiều công ty công nghệ của Ấn Độ cũng có mặt với banner quảng cáo và quà tặng cho Blogger tham dự. |
* Từ tham khảo:
- hót
- hót
- hót như khướu
- hót như khướu bách thanh
- hô
- hô