| hóp | tt. Hõm, cóp, lóm vô: Má hóp. |
| hóp | dt. (thực): Cây trúc, loại tre nhỏ mà ngay, lóng dài, thường làm cần câu. |
| hóp | - 1 Nh. Hóp sào. - 2 tt. Lõm sâu, sát vào: má hóp. |
| hóp | Nh. Hóp sào. |
| hóp | tt. Lõm sâu, sát vào: má hóp. |
| hóp | dt Loài tre thân nhỏ và thẳng: Dùng hóp làm cần câu. |
| hóp | tt Lõm vào: Má hóp, răng long (tng). |
| hóp | tt. Lõm vào: Má hóp, da teo. |
| hóp | dt. Thứ tre nhỏ, thẳng ruột hổng rất dễ giẹp nát, |
| hóp | .- t. Lõm vào: Má hóp. |
| hóp | .- d. Loài tre nhỏ và thẳng, thường dùng để làm cần câu, sào màn. |
| hóp | Lõm vào: Má hóp. |
| hóp | Thứ tre nhỏ và thẳng: Thường dùng hóp để làm cần câu hay sào màn. |
| Lớp phấn không đủ dầy để che đôi má hóp và những nếp nhăn trên trán. |
| Bỗng lờ mờ in vào trong chiếc nắp hộp bánh nàng cầm ở tay , cái hình khổ mặt gầy gò , hốc hác , với đôi má hóp nhăn nheo. |
| Má thì hóp lại. |
| Trong cái mặt trái Xoan , má hơi hóp , môi khô khan , chỉ có hai con mắt là có vẻ hoạt động khác nào như hai ngôi sao lấp lánh sau làn mây mỏng. |
Ngay đến dung nhan cô xét cũng khác xưa , đôi mắt tinh nhanh buổi trước bây giờ lờ đờ như bị ám sau cái màn lo nghĩ ; đôi gò má hây hây nay không biết vì tuổi hay vì phiền não ở đời , đôi má kia đã thành ra hóp lại , hai gò má nổi cao , phải chăng như để tiêu biểu cho kẻ số phận vất vả long đong. |
| Mắt sâu. Má hóp |
* Từ tham khảo:
- họp
- họp báo
- họp chợ lấy người
- họp hành
- họp mặt
- hót