| họp | đt. C/g. Hiệp hay Hợp, tựu lại, nhóm lại: Tụ-họp, phiên họp, họp hội-đồng. |
| họp | - đgt 1. Tụ tập ở một nơi để làm việc gì: Họp hội nghị 2. Tập hợp lại: Họp nhau lại thành một khối. |
| họp | đgt. 1. Tập trung một chỗ để làm gì: họp lớp o họp đội sản xuất. 2. Hợp lại, liên kết thành khối: Trăm con suối họp thành sông. |
| họp | đgt 1. Tụ tập ở một nơi để làm việc gì: Họp hội nghị 2. Tập hợp lại: Họp nhau lại thành một khối. |
| họp | đt. Tụ lại: Họp chợ, họp bạn. // Họp bạn. Cuộc họp bạn. Họp chợ. Họp mặt. Họp sức. |
| họp | .- đg. Nhóm lại một chỗ để làm việc gì: Họp hội nghị; Họp chợ. |
| họp | Tụ hội: Họp việc làng, họp hội-đồng. Văn-liệu: Họp chợ lấy người. Chợ chưa họp kẻ cắp đã đến (T-n). |
| Nhưng con gái lớn phải đi lấy chồng ; đó là một sự tất nhiên , nên mất cái vui sum hhọpbà cũng không thấy bực tức. |
Đứa con sung sướng bám chặt lấy cổ mẹ nũng nịu : Mua cái thực to cơ ! Cái gia đình nghèo nhưng biết thương yêu , sum họp ấy như khiêu khích Trác. |
Nhân nói về cuộc họp bạc. |
| Con dao đó chàng mua từ ngày còn khoẻ mạnh , và đã nhiều lần dùng để hộ thân , vì độ ấy chàng có bao nhiêu người thù , người sợ chàng ! Nhìn cái mũi dao nhọn hoắt , chàng lại nhớ những hôm hội họp với các bạn ở nhà ả đào dùng mũi dao để mở những hộp thuốc phiện mới mua về. |
| Đêm nay tình cờ thành một đêm họp mặt cuối cùng. |
| Việc gì mà lôi thôi nhắc đến những chuyện hội họp , biệt ly. |
* Từ tham khảo:
- họp chợ lấy người
- họp hành
- họp mặt
- hót
- hót
- hót