| hóng mát | đt. Đi dạo nơi trống-trải, sạch-sẽ cho mát: Ra sân hóng mát. |
| hóng mát | - Đón gió mát : Làm việc xong, đi hóng mát. |
| hóng mát | đgt. Đón gió mát: ra vườn hóng mát. |
| hóng mát | đgt Đứng ở chỗ có gió để cho mát: Tựa cội cây người hóng mát (NgBKhiêm). |
| hóng mát | .- Đón gió mát: Làm việc xong, đi hóng mát. |
| Ăn cơm xong , bà phán gọi bảo người nhà khiêng bàn , ghế mây ra hè đường để ngồi hóng mát , vì tuy đã gần hết tháng chín mà tiết trời vẫn còn oi nồng như đương mùa hè. |
Qua cửa , lên mấy bực vườn chè , tôi gặp ngay hai ông bà đang ngồi hóng mát ở giữa sân. |
| Chiều chiều được tắm ở sông Nghi rồi lên hóng mát trên đền Vũ Vu , nghêu ngao hát trên đường về như trong sách cổ. |
| Thường thường , đêm nào người trong chợ cũng xách chiếu ra ngồi dọc bờ kênh hóng mát , coi thuyền tản cư và thuyền chở Cộng hòa vệ binh (tổ chức chính quy của quân đội sau ngày nam bộ cướp chính quyền một trong bốn sư đoàn dân quân cách mạng Nam Bộ) từ mạn trên trẩy xuống. |
| Còn cái chỗ canh đê ấy thì không được biến thành hàng quán , để lấy chỗ cho tớ hóng mát với lại khi có lũ lụt , thiên tai , trái gió trở trời , còn có nơi mà tập hợp thanh niên. |
| Vua thấy cây đẹp rợp bóng , sai lính hầu mắc võng vào hai cây rồi nằm chơi hóng mát. |
* Từ tham khảo:
- hoóc môn
- hóp
- hóp
- hóp sào
- họp
- họp báo