| hôm sau | dt. Ngày sau, ngày cách ngày có chuyện vừa kể một ngày: Bữa tôi gặp anh là chúa-nhựt, hôm sau là thứ hai tôi lấy vé máy-bay đi liền. |
| hôm sau | - Ngày tiếp theo một ngày nào đó. |
| hôm sau | dt. Ngày không xác định liền sau ngày hôm nay: Hôm sau tôi sẽ làm. |
| hôm sau | trgt Ngày tiếp theo ngày vừa nói: Sáng hôm sau, ông chủ hàng cơm thấy anh Hiền ra sớm (NgĐThi). |
| hôm sau | .- Ngày tiếp theo một ngày nào đó. |
| Nàng vui vẻ thấy đống thóc gần gọn gàng : nhưng nàng vẫn không quên rằng hót xong thóc lại còn bao nhiêu việc khác nữa : tưới một vườn rau mới gieo , gánh đầy hai chum nước , thổi cơm chiều , rồi đến lúc gà lên chuồng , lại còn phải xay thóc để lấy gạo ăn ngày hôm sau. |
| Tới sáng hôm sau , lúc gà bắt đầu gáy , nàng thức dậy , những công việc phải làm đã như xếp sẵn trong óc. |
Sáng sớm hhôm sau, cũng quen như ở nhà với mẹ , gà vừa gáy , nàng đã dậy xếp nồi thổi cơm , nhưng nàng ngạc nhiên thấy thằng nhỏ bảo : " ở đây không ăn cơm vào buổi sáng. |
| Tôi nhìn vào đồng hồ trong toa , thấy kim chỉ đúng hai giờ đêm... hôm sau tôi vừa về đến cổng nhà thì thằng nhỉ chạy ra báo tin nhà tôi mất , mất vào khoảng một giờ đêm qua. |
Bức thư viết xong , nhưng ba bốn hôm sau chàng vẫn chưa đưa. |
| Những lúc đó chàng thấy mình khổ sở lắm và sáng hôm sau khi ở nhà chứa bước ra , chàng tưởng còn thấy trên da mặt mình tất cả cái nhơ nhớp của một đêm truỵ lạc. |
* Từ tham khảo:
- hôm xưa
- hổm
- hổm rày
- hôn
- hôn
- hôn