| hổm | dt. Hôm ấy (nói ríu): Bữa hổm. |
| hổm | dt. Hôm ấy: Sao hổm anh không đến? |
| hổm | trgt (đph) Hôm ấy: Hổm tôi không tới được vì mắc khách. |
| hổm | dt. Tiếng hôm nói trạnh: Bửa hổm. |
| Vợ chồng Hai Nhiều và hai đứa con nhỏ ngồi chồm hổm gần bên cây đèn chai lắng nghe từng tiếng của ông giáo. |
| Một người ngồi chồm hổm trên mặt ruộng , hai người kia ngồi trên một thân táo nhơn gác nghiêng lên bờ cao. |
Cậu thiếu lạ mặt từ nãy đến giờ ngồi chồm hổm trên mặt ruộng và im lặng , bây giờ mới chậm rãi bảo Chinh : Tụi tao báo trước là nếu mày chết , tụi tao không chịu trách nhiệm đâu. |
| Chẳng vậy mà một hôm , bà ta đã bảo tôi : " Tao thấy mày sống hổm rày ở chợ này như con chó hoang. |
| Trưa nắng chang chang , Toản ngồi chồm hổm , hai tay chống vào hông và nhảy quanh sân ba vòng y như con cóc. |
| Con mụ vợ ngồi chổm hổm trên sàn , miệng ngậm mấy sợi lạt dừa. |
* Từ tham khảo:
- hôn
- hôn
- hôn
- hôn
- hôn
- hôn ám