| hổm rày | dt. Dạo này, mấy bữa nay: Hổm rày bận quá, không đến ổng được. |
| Chẳng vậy mà một hôm , bà ta đã bảo tôi : " Tao thấy mày sống hổm rày ở chợ này như con chó hoang. |
| Thanh cho biết : Hhổm rày, bà Nguyệt chỉ đưa tiền được 1 tháng và mấy trăm ngàn tiền bảo kê tháng sau. |
| Dì chỉ kêu đi thăm bệnh , hhổm ràyhổng thấy bả ghé nhà mình. |
| hổm ràybả nói ít xịu , không thấy lanh lẹ bằng xưa nữa. |
* Từ tham khảo:
- hôn
- hôn
- hôn
- hôn
- hôn ám
- hôn hít