| hôm sớm | dt. Đêm ngày, cả đêm lẫn ngày: Hôm sớm có nhau // (R) đt. Hủ-hỉ, ở chung hoặc ở gần để đỡ-đần nhau: Anh em hôm sớm với nhau khi tối lửa tắt đèn. |
| hôm sớm | - Cg. Hôm mai. Buổi sáng và buổi tối: Hôm sớm thăm hỏi. |
| hôm sớm | dt. 1. Buổi sáng sớm. 2. Các ngày liên tục kế tiếp nhau: hôm sớm có nhau. |
| hôm sớm | trgt Buổi chiều và buổi sớm: Bốn bề bát ngát mênh mông, triều dâng hôm sớm, mây hồng trước sau (K). |
| hôm sớm | .- Cg. Hôm mai. Buổi sáng và buổi tối: Hôm sớm thăm hỏi. |
| Nàng chỉ còn là một người đàn bà tảo tần hôm sớm để nuôi chồng. |
Bên hoa hôm sớm tiêu dao , Đường xuân thẹn chửa dám chào hỏi ai. |
| Có tối về nhà đã mười giờ , được hôm sớm thì cơm nước xong , người mệt bã , chả muốn nhấc xác nên cũng triệt tiêu luôn tư tưởng hẹn hò. |
| Một không khí vô cùng ấm áp , tôi có cảm giác dường như ở đây ai cũng biết một cách rất tường tận về chị Qua tuổi lục tuần , chị vẫn sống một mình trong căn nhà khá rộng rãi và ngăn nắp , bao nhiêu năm tháng trôi qua với bốn mùa mưa nắng , chị vẫn thế , lẻ loi hhôm sớmđi về. |
* Từ tham khảo:
- hổm
- hổm rày
- hôn
- hôn
- hôn
- hôn